Thủ tục hành chính

Quy trình Tiếp nhận hồ sơ đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa vật liệu xây dựng nhập khẩu
Thứ tư, 02/06/2021, 02:00 SA
Cỡ chữ Màu chữ image
Lĩnh vực:
Vật Liệu Xây Dựng
Trình tự thực hiện:

Bước 1:

- Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân chuẩn.

- Kiểm tra hồ sơ: Bộ phận một cửa

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trình lãnh đạo Văn phòng Sở xác nhận trên bản đăng ký của người nhập khẩu, trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01 thực hiện tiếp bước B2.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02 (xác nhận các hạng mục hồ sơ còn thiếu trong Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả và yêu cầu người nhập khẩu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn 15 ngày làm việc).

- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu  từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.

Bước 2: Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận một cửa: Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn.

Bước 3: Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Vật liệu xây dựng: Phân công thụ lý hồ sơ.

Bước 4: Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC

Công chức thụ lý hồ sơ:

- Tiến hành xem xét, kiểm tra, thẩm định hồ sơ; lấy ý kiến đơn vị có liên quan (nếu có).

- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ và dự thảo kết quả hoặc văn bản hướng dẫn, trình Lãnh đạo phòng xem xét.

Bước 5: Xem xét, trình ký, ký duyệt

Lãnh đạo phòng: Xem xét hồ sơ, ký duyệt.

Bước 6: Ban hành văn bản

Văn thư Sở: Văn thư cho số, đóng dấu, chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả và cho Phòng chuyên môn.

Bước 7: Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi

Bộ phận một cửa:

- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Thống kê, theo dõi.

Cách thực hiện:
Hồ sơ:

Thành phần hồ sơ:

- Bản đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu và cam kết chất lượng hàng hóa phù hợp quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn công bố áp dụng (theo mẫu): 01 Bản chính.

- Hợp đồng (nếu có), danh mục hàng hóa (nếu có): 01 Bản sao.

- Vận đơn (nếu có), hóa đơn (nếu có), tờ khai hàng hóa nhập khẩu; chứng chỉ chất lượng của nước xuất khẩu (giấy chứng nhận chất lượng, kết quả thử nghiệm) (nếu có); giấy chứng nhận xuất xứ (nếu có), ảnh hoặc bản mô tả hàng hóa có các nội dung bắt buộc phải thể hiện trên nhãn hàng hóa và nhãn phụ (nếu nhãn chính chưa đủ nội dung theo quy định); chứng nhận lưu hành tự do CFS (nếu có); giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng (nếu có) : 01 Bản sao có xác nhận của người nhập khẩu.

- Chứng chỉ chất lượng: Giấy chứng nhận hợp quy; Giấy giám định chất lượng lô hàng (kết quả thử nghiệm; đối với chứng nhận hợp quy theo phương thức 5, có kết quả đánh giá, giám sát thông qua việc thử nghiệm mẫu lấy tại nơi sản xuất hoặc lấy trên thị trường kết hợp với đánh giá quá trình sản xuất, khi đến kỳ đánh giá, giám sát không quá 12 tháng/lần) (Theo quy định tại điểm 1.6 khoản 1 Mục V Phụ lục II – Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ; và quy định tại Điểm a khoản 1 Điều 35 Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa): 01 Bản sao có chứng thực.

 

Thời gian giải quyết:

01 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ và phù hợp.

Nơi tiếp nhận và trả kết quả:  Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng (địa chỉ: số 60 Trương Định, phường Võ Thị Sáu, Quận 3).

Lệ phí: Không.

Đối tượng:
Cơ quan ban hành:
Kết quả:
Phí, lệ phí
Không.
Tên mẫu đơn:

(Tên Biểu mẫu)

BM 01 Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 02 và Mẫu 02BS theo Nghị định số 74/2018/NĐ-CP)

BM 02 Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

BM 03 Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

BM 04 Bản đăng ký kiểm tra Nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu (Mẫu số 01 Nghị định số 74/2018/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung theo khoản 9 Điều 4 của Nghị định số 154/2018/NĐ-CP)

BM 05 Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu (Mẫu số 03 Nghị định số 74/2018/NĐ-CP)

Yêu cầu, điều kiện thực hiện:
Cơ sở pháp lý:

- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11 ngày 29/6/2006;

- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 05/2007/QH12 ngày 21/11/2007;

- Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;

- Nghị định số 67/2009/NĐ-CP ngày 03/8/2009 của Chính phủ sửa đổi một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;

- Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;

- Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành;

- Nghị định số 09/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý vật liệu xây dựng;

- Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật;

- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật;

- Thông tư số 19/2019/TT-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm, hàng hóa VLXD;

- Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008, Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018, Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 và Nghị định số 119/2017/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.

Tài liệu đính kèm:
Mẫu số 01.docx
Mẫu số 02.docx
Mẫu số 02BS.doc
Mẫu số 03 TB KQTrNN.doc
Tải về tất cả tài liệu
Số lượng lượt xem: 6795