Vật liệu xây dựng

title Vật liệu xây dựng

Danh mục tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) ban hành năm 2022 (Theo Quatest 3 cung cấp thông tin)
Thứ ba, 28/02/2023, 02:52 SA
Cỡ chữ Màu chữ image

Số hiệu TCVN

Tên Tiêu chuẩn

TC Quốc tế tương đương

 

TCVN 7452-1:2021

Cửa sổ và cửa đi - Phần 1: Độ lọt khí - Phân cấp và phương pháp thử - Thay thế cho TCVN 7452-1:2004.

 

 

TCVN 7452-2:2021

Cửa sổ và cửa đi - Phần 2: Độ kín nước - Phân cấp và phương pháp thử - Thay thế cho TCVN 7452-2:2004.

 

 

TCVN 7452-3:2021

Cửa sổ và cửa đi - Phần 3: Khả năng chịu tải trọng gió - Phân cấp và phương pháp thử - Thay thế cho TCVN 7452-3:2004.

 

 

TCVN 12705-1:2021

Sơn và vecni - Bảo vệ chống ăn mòn kết cấu thép bằng các hệ sơn bảo vệ - Phần 1: Giới thiệu chung

ISO 12944-1:2017

 

TCVN 12705-2:2021

Sơn và vecni - Bảo vệ chống ăn mòn kết cấu thép bằng các hệ sơn bảo vệ - Phần 2: Phân loại môi trường

ISO 12944-2:2017

 

TCVN 12705-3:2021

Sơn và vecni - Bảo vệ chống ăn mòn kết cấu thép bằng các hệ sơn bảo vệ - Phần 3: Các lưu ý trong thiết kế

ISO 12944-3:2017

 

TCVN 12705-4:2021

Sơn và vecni - Bảo vệ chống ăn mòn kết cấu thép bằng các hệ sơn bảo vệ - Phần 4: Các loại bề mặt và chuẩn bị bề mặt

ISO 12944-4:2017

 

TCVN 12705-7:2021

Sơn và vecni - Bảo vệ chống ăn mòn kết cấu thép bằng các hệ sơn bảo vệ - Phần 7: Thi công và giám sát thi công sơn

ISO 12944-7:2017

 

TCVN 12705-8:2021

Sơn và vecni - Bảo vệ chống ăn mòn kết cấu thép bằng các hệ sơn bảo vệ - Phần 8: Xây dựng các yêu cầu kỹ thuật cho công tác sơn mới và bảo trì

ISO 12944-8:2017

 

TCVN 12705-9:2021

Sơn và vecni - Bảo vệ chống ăn mòn kết cấu thép bằng các hệ sơn bảo vệ - Phần 9: Các hệ sơn bảo vệ và các phương pháp thử tính năng trong phòng thí nghiệm cho sơn bảo vệ kết cấu hoạt động ngoài khơi và kết cấu có liên quan

ISO 12944-9:2018

 

TCVN 11193:2021

Nhựa đường Polyme - Yêu cầu kỹ thuật

 

 

TCVN 13347:2021

Bê tông nhựa - Phương pháp xác định khả năng kháng nứt bằng mô hình uốn mẫu bán nguyệt SCB

 

 

TCVN 13348:2021

Bê tông nhựa - Phương pháp đo độ chặt bê tông nhựa hiện trường bằng thiết bị điện từ tiếp xúc bề mặt

 

 

TCVN 5691:2021

Xi măng poóc lăng trắng

 

 

TCVN 13434-1:2021

Sơn phủ bề mặt sản phẩm gỗ - Phần 1:

 

 

Nhóm sơn polyurethane (PU)

 

TCVN 8256:2022

Tấm thạch cao - Yêu cầu kỹ thuật

 

 

TCVN 7569:2022

Xi măng alumin

 

 

TCVN 13557-1:2022

Vật liệu dán tường dạng cuộn – Vật liệu dán tường độ bền cao – Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật.

 

 

TCVN 13557-2:2022

Vật liệu dán tường dạng cuộn – Vật liệu dán tường độ bền cao – Phần 2: Xác định độ bền va đập

 

 

TCVN 13558:2022

Chất biến tính polyme dạng bột và dạng latex sử dụng trong vữa và bê tông xi măng – Yêu cầu kỹ thuật

 

 

TCVN 13559:2022

Chất biến tính polyme dạng bột và dạng latex sử dụng trong vữa và bê tông xi măng – Phương pháp thử

 

 

TCVN 13560:2022

Panel thạch cao cốt sợi – Yêu cầu kỹ thuật

 

 

TCVN 13561:2022

Vật liệu xảm dạng latex – Yêu cầu kỹ thuật

 

 

TCVN 3105:2022

Hỗn hợp bê tông và bê tông. Lấy mẫu, chế tạo và bảo dưỡng mẫu thử

Thay thế: TCVN 3105:1993

 

TCVN 3106:2022

Hỗn hợp bê tông. Phương pháp xác định độ sụt

Thay thế: TCVN 3106:1993

 

TCVN 3107:2022

Hỗn hợp bê tông. Phương pháp xác định độ cứng VEBE

Thay thế: TCVN 3107:1993

 

TCVN 3109:2022

Hỗn hợp bê tông. Phương pháp xác định độ tách vữa và độ tách nước

Thay thế: TCVN 3109:1993

 

TCVN 3111:2022

Hỗn hợp bê tông. Phương pháp áp suất xác định hàm lượng bọt khí

Thay thế: TCVN 3111:1993

 

TCVN 3112:2022

Bê tông. Phương pháp xác định khối lượng riêng và độ rỗng

Thay thế: TCVN 3112:1993

 

TCVN 3113:2022

Bê tông. Phương pháp xác định độ hút nước

Thay thế: TCVN 3113:1993

 

TCVN 3114:2022

Bê tông. Phương pháp xác định độ mài mòn

Thay thế: TCVN 3114:1993

 

TCVN 3115:2022

Bê tông. Phương pháp xác định khối lượng thể tích

Thay thế: TCVN 3115:1993

 

TCVN 3116:2022

Bê tông. Phương pháp xác định độ chống thấm nước. Phương pháp vết thấm

Thay thế: TCVN 3116:1993

 

TCVN 3117:2022

Bê tông. Phương pháp xác định độ co

Thay thế: TCVN 3117:1993

 

TCVN 3118:2022

Bê tông. Phương pháp xác định cường độ chịu nén

Thay thế: TCVN 3118:1993

 

TCVN 3119:2022

Bê tông. Phương pháp xác định cường độ chịu kéo khi uốn

Thay thế: TCVN 3119:1993

 

TCVN 3120:2022

Bê tông. Phương pháp xác định cường độ chịu kéo khi bửa

Thay thế: TCVN 3120:1993

 

TCVN 5726:2022

Bê tông. Phương pháp xác định cường độ lăng trụ, môđun đàn hồi và hệ số poisson

Thay thế: TCVN 5726: 1993

 

TCVN 8256:2022

Tấm thạch cao. Yêu cầu kỹ thuật

 

 

TCVN 13331:2021

Hệ tường kính. Lắp dựng và nghiệm thu

 

 

TCVN 13456:2022

Phòng cháy chữa cháy. Phương tiện chiếu sáng sự cố và chỉ dẫn thoát nạn. Yêu cầu thiết kế, lắp đặt

 

 

TCVN 13469-1:2022

Hiệu quả năng lượng của tòa nhà. Đánh giá hiệu quả năng lượng tổng thể của tòa nhà. Phần 1: Khung tổng quát và các quy trình

 

 

TCVN 13469-2:2022

Hiệu quả năng lượng của tòa nhà. Đánh giá hiệu quả năng lượng tổng thể của tòa nhà. Phần 2: Giải thích và minh chứng cho TCVN 13469-1(ISO 52000-1)

 

 

TCVN 13470-1:2022

Hiệu quả năng lượng của tòa nhà – Các chỉ số, yêu cầu, xếp hạng và giấy chứng nhận – Phần 1: Các khía cạnh chung và áp dụng đối với hiệu quả năng lượng tổng thể

 

 

TCVN 13470-2:2022

Hiệu quả năng lượng của tòa nhà – Các chỉ số, yêu cầu, xếp hạng và giấy chứng nhận – Phần 2: Giải thích và minh chứng cho TCVN 13470-1(ISO 52003-1)

 

 

TCVN 13472:2022

Phương pháp luận xác định mức hiệu suất năng lượng

 

 

TCVN 13480-1:2021

Vật liệu làm phẳng sàn. Phương pháp thử. Phần 1: Lấy mẫu, chế tạo và bảo dưỡng mẫu thử

 

 

TCVN 13480-2:2021

Vật liệu làm phẳng sàn. Phương pháp thử. Phần 2: Xác định cường độ chịu uốn và chịu nén

 

 

TCVN 13480-3:2021

Vật liệu làm phẳng sàn. Phương pháp thử. Phần 3: Xác định độ chịu mài mòn Böhme

 

 

TCVN 13480-4:2021

Vật liệu làm phẳng sàn. Phương pháp thử. Phần 4: Xác định độ chịu mài mòn BCA

 

 

TCVN 13480-5:2021

Vật liệu làm phẳng sàn – Phương pháp thử – Phần 5: Xác định độ chịu mài mòn bánh xe lăn của vật liệu làm phẳng sàn chịu mài mòn

 

 

TCVN 13480-6:2021

Vật liệu làm phẳng sàn – Phương pháp thử – Phần 6: Xác định độ cứng bề mặt

 

 

TCVN 13480-7:2021

Vật liệu làm phẳng sàn – Phương pháp thử – Phần 7: Xác định độ chịu mài mòn bánh xe lăn của vật liệu làm phẳng sàn có lớp phủ sàn

 

 

TCVN 13480-8:2021

Vật liệu làm phẳng sàn – Phương pháp thử – Phần 8: Xác định cường bộ bám dính

 

 

TCVN 13480-9:2021

Vật liệu làm phẳng sàn – Phương pháp thử – Phần 9: Xác định độ ổn định

 

 

TCVN 13481:2021

Cao su lưu hoá và nhiệt dẻo – Gioăng đệm định hình dùng trong xây dựng – Phân loại, yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

 

 

TCVN 13501:2022

Vòi nước vệ sinh. Vòi đơn và vòi kết hợp cho hệ thống cấp nước kiểu 1 và kiểu 2. Yêu cầu kỹ thuật chung

 

 

TCVN 13506:2022

Nhũ tương nhựa đường kiềm. Yêu cầu kỹ thuật

 

 

TCVN 13508:2022

Bitum. Phương pháp thử nghiệm phao

 

 

TCVN 13509:2022

Bê tông phun trong công trình hầm giao thông. Yêu cầu kỹ thuật, thi công và nghiệm thu

 

 

TCVN 13521:2022

Nhà ở và nhà công cộng. Các thông số chất lượng không khí trong nhà

 

 

TCVN 13536:2022

Bê tông. Phương pháp siêu âm xác định cường độ chịu nén

 

 

TCVN 13537:2022

Bê tông. Phương pháp siêu âm xác định khuyết tật

 

 

TCVN 13557-1:2022

Vật liệu dán tường dạng cuộn. Vật liệu dán tường độ bền cao. Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật

 

 

TCVN 13557-2:2022

Vật liệu dán tường dạng cuộn. Vật liệu dán tường độ bền cao. Phần 2: Xác định độ bền cao

 

 

TCVN 13558:2022

Chất biến tính polyme dạng bột và dạng latex sử dụng trong vữa và bê tông xi măng. Yêu cầu kỹ thuật

 

 

TCVN 13559:2022

Chất biến tính polyme dạng bột và dạng latex sử dụng trong vữa và bê tông xi măng. Phương pháp thử

 

 

TCVN 13560:2022

Panel thạch cao cốt sợi. Yêu cầu kỹ thuật

 

 

TCVN 13561:2022

Vật liệu xảm dạng latex. Yêu cầu kỹ thuật

 

 

TCVN 13567-1:2022

Lớp mặt đường bằng hỗn hợp nhựa nóng Thi công và nghiệm thu. Phần 1: Bê tông nhựa chặt sử dụng nhựa đường thông thường

 

 

TCVN 13567-2:2022

Lớp mặt đường bằng hỗn hợp nhựa nóng. Thi công và nghiệm thu. Phần 2: Bê tông nhựa chặt sử dụng nhựa đường polyme

 

 

TCVN 13567-3:2022

Lớp mặt đường bằng hỗn hợp nhựa nóng. Thi công và nghiệm thu. Phần 3: Hỗn hợp nhựa bán rỗng

 

 

TCVN 13500-2:2022

Máy và thiết bị xây dựng – Bơm bê tông – Phần 2: Quy trình kiểm tra các thông số kỹ thuật

 

 

TCVN 13501:2022

Vòi nước vệ sinh – Vòi đơn và vòi kết hợp cho hệ thống cấp nước kiểu 1 và kiểu 2 – Yêu cầu kỹ thuật chung

 

 
 

TCVN 13502:2022

Yêu cầu chung cho các bộ phận sử dụng trong ống và cống thoát nước

 

 
 

TCVN 13503-1:2022

Khớp nối mềm – Phần 1: Yêu cầu về tính năng

 

 
 

TCVN 13503-2:2022

Khớp nối mềm – Phần 2: Đặc tính và thử nghiệm khớp nối mềm, bộ điều chỉnh và ống lót đai kim loại

 

 
 

TCVN 13536:2022

Bê tông - Phương pháp siêu âm xác định cường độ chịu nén

Thay thế: TCVN 9357:2012

 
 

TCVN 13537:2022

Bê tông - Phương pháp siêu âm xác định khuyết tật

Thay thế: TCVN 9357:2012

 
 

TCVN 13557-1:2022

Vật liệu dán tường dạng cuộn – Vật liệu dán tường độ bền cao – Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật

 

 
 

TCVN 13557-2:2022

Vật liệu dán tường dạng cuộn – Vật liệu dán tường độ bền cao – Phần 2: Xác định độ bền va đập

 

 
 

TCVN 13558:2022

Chất biến tính polyme dạng bột và dạng latex sử dụng trong vữa và bê tông xi măng – Yêu cầu kỹ thuật

 

 
 

TCVN 13559:2022

Chất biến tính polyme dạng bột và dạng latex sử dụng trong vữa và bê tông xi măng – Phương pháp thử

 

 
 

TCVN 13560:2022

Panel thạch cao cốt sợi. Yêu cầu kỹ thuật

 

 
 

TCVN 13561:2022

Vật liệu xảm dạng latex. Yêu cầu kỹ thuật

 

 
 

TCVN 13565:2022

Ống vải địa kỹ thuật sử dụng cho kết cấu bảo vệ bờ trong công trình giao thông. Yêu cầu kỹ thuật, thi công và nghiệm thu

 

 
 

TCVN 13566-1:2022

Ứng dụng đường sắt – Đường ray – Tà vẹt và tấm đỡ bê tông – Phần 1: Yêu cầu chung

 

 
 

TCVN 13566-2:2022

Ứng dụng đường sắt – Đường ray – Tà vẹt và tấm đỡ bê tông – Phần 2: Tà vẹt bê tông dự ứng lực một khối

 

 

TCVN 13566-3:2022

Ứng dụng đường sắt – Đường ray – Tà vẹt và tấm đỡ bê tông – Phần 3: Tà vẹt bê tông cốt thép hai khối

 

 

TCVN 13566-4:2022

Ứng dụng đường sắt – Đường ray – Tà vẹt và tấm đỡ bê tông – Phần 4: Tấm đỡ bê tông dự ứng lực cho ghi và giao cắt

 

 
 

TCVN 13566-5:2022

Ứng dụng đường sắt – Đường ray – Tà vẹt và tấm đỡ bê tông – Phần 5: Cấu kiện đặc biệt

 

 
 

TCVN 13566-6:2022

Ứng dụng đường sắt – Đường ray – Tà vẹt và tấm đỡ bê tông – Phần 6: Thiết kế

 

 
 

TCVN 13568:2022

Công trình thủy lợi – Bê tông sử dụng tro bay – Hướng dẫn thiết kế thành phần, thi công và nghiệm thu

 

 
 

TCVN 13596-1:2022

Đất đá quặng chì kẽm – Phần 1: Xác định hàm lượng silic dioxit bằng phương pháp trọng lượng

 

 
 

TCVN 13596-2:2022

Đất đá quặng chì kẽm – Phần 2: Xác định hàm lượng chì, kẽm bằng phương pháp chuẩn độ

 

 
 

TCVN 13596-3:2022

Đất đá quặng chì kẽm – Phần 3: Xác định hàm lượng bạc, bismuth, cadimi, chì, kẽm bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

 

 
 

TCVN 13596-4:2022

Đất đá quặng chì kẽm – Phần 4: Xác định hàm lượng lưu huỳnh bằng phương pháp trọng lượng

 

 
 

TCVN 13596-5:2022

Đất đá quặng chì kẽm – Phần 5: Xác định hàm lượng sắt tổng số bằng phương pháp quang phổ hấp thụ phân tử

 

 
 

TCVN 13596-6:2022

Đất đá quặng chì kẽm – Phần 6: Xác định hàm lượng asen bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

 

 
 

TCVN 13597-1:2022

Đất, đá quặng – Phần 1: Xác định thành phần khoáng vật sét cao lanh bằng phương pháp nhiễu xạ tia X

 

 
 

TCVN 13597-2:2022

Đất, đá quặng – Phần 2: Xác định thành phần khoáng vật sét cao lanh bằng phương pháp nhiệt vi sai

 

 
 

TCVN 13027:2022

Thép tấm và thép băng phủ hợp kim 55 % nhôm-kẽm và hợp kim 52 % nhôm-kẽm-magie nhúng nóng liên tục

AS 1397:2011

 

 

Phòng Vật liệu xây dựng

Số lượng lượt xem: 4886
Tin đã đưa